Chuyển đến nội dung chính

CSS-only Tailwind CSS status dot indicator with primary, success, warning, and error color variants. Sizes xs–xl. WCAG AA accessible, works with Django, HTMX, Laravel, React, and any stack.

Các thành phần trạng thái hiển thị trạng thái hiện tại hoặc tính khả dụng của người dùng, hệ thống hoặc quy trình thông qua các chỉ báo trực quan. Được xây dựng bằng HTML ngữ nghĩa và kiểu mã màu, huy hiệu trạng thái truyền đạt thông tin trạng thái quan trọng. Hệ thống trạng thái Frutjam hỗ trợ nhiều màu sắc và kích cỡ—lý tưởng cho sự hiện diện của người dùng, tình trạng hệ thống và trạng thái quy trình làm việc.

Chỉ CSS, không cần JavaScript. WCAG AA có thể truy cập và không phụ thuộc vào khung — hoạt động với Django, HTMX, Laravel, React và bất kỳ ngăn xếp nào.

Lớp học Kiểu Sự miêu tả
statusCăn cứChỉ báo dấu chấm nhỏ cho trạng thái hoặc sự hiện diện
status-xsKích cỡCực nhỏ
status-smKích cỡBé nhỏ
status-mdKích cỡTrung bình (mặc định)
status-lgKích cỡLớn
status-xlKích cỡCực lớn
status-primaryMàu sắcMàu chủ đề chính
status-secondaryMàu sắcMàu chủ đề phụ
status-accentMàu sắcMàu chủ đề nhấn mạnh
status-neutralMàu sắcMàu chủ đề trung tính
status-infoMàu sắcMàu sắc ngữ nghĩa thông tin
status-successMàu sắcMàu ngữ nghĩa thành công
status-warningMàu sắcMàu ngữ nghĩa cảnh báo
status-errorMàu sắcLỗi ngữ nghĩa màu sắc

Cách sử dụng cơ bản

<span class="status"></span>
<span className="status"></span>

Màu trạng thái

html
1
2
3
4
5
6
7
8
<span class="status status-primary"></span>
<span class="status status-secondary"></span>
<span class="status status-accent"></span>
<span class="status status-neutral"></span>
<span class="status status-info"></span>
<span class="status status-success"></span>
<span class="status status-warning"></span>
<span class="status status-error"></span>

Kích thước trạng thái

html
1
2
3
4
<span class="status status-xs status-success"></span>
<span class="status status-sm status-success"></span>
<span class="status status-md status-success"></span>
<span class="status status-lg status-success"></span>

Trạng thái có Nhãn

Online
Offline
Busy
Away
html
 1
 2
 3
 4
 5
 6
 7
 8
 9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
<div class="flex items-center gap-2">
  <span class="status status-md status-success"></span>
  <span>Online</span>
</div>

<div class="flex items-center gap-2">
  <span class="status status-md status-neutral"></span>
  <span>Offline</span>
</div>

<div class="flex items-center gap-2">
  <span class="status status-md status-error"></span>
  <span>Busy</span>
</div>

<div class="flex items-center gap-2">
  <span class="status status-md status-warning"></span>
  <span>Away</span>
</div>

Trạng thái với Ping Animation

html
<div class="status status-error animate-ping"></div>

Trạng thái với Hoạt ảnh thoát

Unread emails
html
1
2
3
4
<div class="flex items-center gap-2">
  <div class="status status-info animate-bounce"></div>
  <span>Unread emails</span>
</div>

Trạng thái trong Danh sách Người dùng

U1
John (Online)
U2
Jane (Offline)
U3
Bob (Busy)
html
 1
 2
 3
 4
 5
 6
 7
 8
 9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
<div class="space-y-2">
  <div class="flex items-center gap-2">
    <div class="avatar avatar-online">
      U1
    </div>
    <span>John (Online)</span>
  </div>
  <div class="flex items-center gap-2">
    <div class="avatar avatar-offline">
      U2
    </div>
    <span>Jane (Offline)</span>
  </div>
  <div class="flex items-center gap-2">
    <div class="avatar avatar-busy">
      U3
    </div>
    <span>Bob (Busy)</span>
  </div>
</div>